ven bờ

ven bờ

Một con chim đang đứng trên ven bờ của con sông.

Định nghĩa

ven bờ (cụm từ/tính từ): - sát mép bờ, dọc theo bờ: Chỉ vị trí nằm ngay sát rìa, mép của một vùng nước (sông, hồ, biển) hoặc một vùng đất liền kề. - Thuộc về vùng tiếp giáp với nước: Dùng để mô tả những liên quan đến khu vực sát bờ sông, bờ biển, bờ hồ.

dụ sử dụng
  • Cụm từ chỉ vị trí:

    • Những ngôi nhà ven bờ sông rất yên tĩnh. (Những ngôi nhà nằm sát mép sông mang lại không gian thanh bình.)
    • ấy thích đi dạo ven bờ biển vào buổi sáng. ( ấy thích đi bộ dọc theo mép biển lúc sáng sớm.)
  • Tính từ mô tả:

    • Rừng ngập mặn ven bờ nơi sinh sống của nhiều loài chim. (Khu rừng sát mép nước môi trường sống của nhiều loài chim.)
    • Vùng đất ven bờ thường màu mỡ nhờ phù sa. (Khu vực tiếp giáp với nước thường đất đai phì nhiêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ven bờ biển": chỉ khu vực sát biển, thường dùng trong ngữ cảnh du lịch hoặc địa .

    • Khu nghỉ dưỡng ven bờ biển thu hút nhiều khách du lịch. (Khu nghỉ dưỡng nằm sát mép biển điểm đến hấp dẫn.)
  • "ven bờ sông": chỉ khu vực dọc theo sông, thường liên quan đến giao thông đường thủy hoặc sinh hoạt.

    • Chợ nổi ven bờ sông nét văn hóa đặc trưng của miền Tây. (Chợ nằm dọc mép sông nét văn hóa độc đáo của vùng đồng bằng sông Cửu Long.)
Biến thể từ gần giống
  • Ven (giới từ/tính từ): ở sát mép, dọc theothành phần chính của "ven bờ".

    • Đi ven đường để tránh xe cộ. (Đi sát lề đường để an toàn.)
  • Bờ (danh từ): mép đất tiếp giáp với nước.

    • Bờ sông cao dốc. (Mép đất bên sông độ cao nghiêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sát bờ: ở rất gần mép bờ.
  • Dọc bờ: theo chiều dài của bờ.
  • Rìa bờ: phần mép ngoài cùng của bờ.
Thành ngữ liên quan
  • Ven bờ lởm chởm: bờ nhiều đá, gồ ghề, khó đi.
    • Con đường ven bờ lởm chởm khiến việc di chuyển trở nên khó khăn. (Bờ nhiều chỗ gồ ghề làm việc đi lại vất vả.)